Kết quả tra từ “成佛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成佛chéng fó
trở thành Phật; đạt được giác ngộ
立地成佛lì dì chéng fó
thành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
放下屠刀,立地成佛fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó
hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội