Kết quả tra từ “憾”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
憾hàn
hối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)
憾恨hàn hèn
căm phẫn; đáng ghét
憾事hàn shì
một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)
遗憾yí hàn
hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng
缺憾quē hàn
một điều tiếc nuối; điều gì đó đáng tiếc
引以为憾yǐn yǐ wéi hàn
coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)