Kết quả tra từ “惹火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惹火rě huǒ
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
惹火烧身rě huǒ shāo shēn
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu