Kết quả tra từ “恶报”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恶报è bào
quả báo
恶有恶报è yǒu è bào
ác giả ác báo (thành ngữ); chịu hậu quả của những việc ác đã làm; gieo gió gặt bão (Hôsê 8:7)
善有善报,恶有恶报shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào
ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác