Kết quả tra từ “心怀”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心怀xīn huái
ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)
心怀叵测xīn huái pǒ cè
xem 居心叵測|居心叵测[ju1 xin1 po3 ce4]