Kết quả tra từ “待人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
待人dài rén
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
待人接物dài rén jiē wù
cách đối xử với người khác
宽以待人kuān yǐ dài rén
khoan dung với người khác (thành ngữ)
严以责己宽以待人yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén
nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)