Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “彰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
zhāng

rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên

Từ vựng
彰化
Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰彰
zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
彰明
zhāng míng

thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰显
zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
彰武
Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰化县
Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰化市
Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰武县
Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰善瘅恶
zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
彰明较著
zhāng míng jiào zhù

rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
表彰
biǎo zhāng

tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

Cụm từ
众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
恶名昭彰
è míng zhāo zhāng

khét tiếng; nổi tiếng xấu

Cụm từ
欲盖弥彰
yù gài mí zhāng

càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn

Thành ngữ
相得益彰
xiāng dé yì zhāng

làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
臭名昭彰
chòu míng zhāo zhāng

khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng

Thành ngữ
跌宕昭彰
diē dàng zhāo zhāng

tuôn chảy (văn xuôi); tự do

Cụm từ