Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彰”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāng

rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên

Từ vựng
彰显zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
彰武县Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰明较著zhāng míng jiào zhù

rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
彰明zhāng míng

thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰彰zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
彰善瘅恶zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
彰化县Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰化市Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
跌宕昭彰diē dàng zhāo zhāng

tuôn chảy (văn xuôi); tự do

Cụm từ
表彰biǎo zhāng

tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

Cụm từ
臭名昭彰chòu míng zhāo zhāng

khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng

Thành ngữ
众目昭彰zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
相得益彰xiāng dé yì zhāng

làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
欲盖弥彰yù gài mí zhāng

càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn

Thành ngữ
恶名昭彰è míng zhāo zhāng

khét tiếng; nổi tiếng xấu

Cụm từ