Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “彦”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
yàn

tài giỏi; tao nhã

Từ vựng
巴彦
Bā yàn

Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
巴彦县
Bā yàn xiàn

huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
李彦宏
Lǐ Yàn hóng

Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
萨彦岭
Sà yàn Lǐng

Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
韩彦直
Hán Yàn zhí

Hàn Yến Trực (1131-?), nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]

Cụm từ
巴彦浩特
Bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔
Bā yàn nào ěr

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
野田佳彦
Yě tián Jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

Cụm từ
高村正彦
Gāo cūn Zhèng yàn

KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007

Cụm từ
巴彦浩特镇
Bā yàn hào tè Zhèn

Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔市
Bā yàn nào ěr shì

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ