Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彦”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàn

tài giỏi; tao nhã

Từ vựng
高村正彦Gāo cūn Zhèng yàn

KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007

Cụm từ
韩彦直Hán Yàn zhí

Hàn Yến Trực (1131-?), nhà thực vật học triều Tống, tác giả phân loại cây cam Quất lục 橘錄|橘录[ju2 lu4]

Cụm từ
野田佳彦Yě tián Jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

Cụm từ
萨彦岭Sà yàn Lǐng

Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ

Cụm từ
李彦宏Lǐ Yàn hóng

Robin Li (1968-), người sáng lập và CEO của Baidu 百度, một công ty Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
巴彦县Bā yàn xiàn

huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
巴彦淖尔市Bā yàn nào ěr shì

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦淖尔Bā yàn nào ěr

địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特镇Bā yàn hào tè Zhèn

Trấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦浩特Bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ

Cụm từ
巴彦Bā yàn

Huyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ