Kết quả cho “弹琴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác
đàn gảy tai trâu
nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác
đàn gảy tai trâu
nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc