Kết quả tra từ “弹琴”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
弹琴tán qín
chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác
对牛弹琴duì niú tán qín
đàn gảy tai trâu
对牛弹琴duì niú tán qín
nghĩa đen: đàn gảy tai trâu (thành ngữ); nghĩa bóng: dâng món ngon cho người không biết thưởng thức; đàn gảy tai trâu; ngọc trai trước mặt lợn…
乱弹琴luàn tán qín
nói nhảm; cư xử như kẻ ngốc