Kết quả cho “引水”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)
nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoa tiêu cho tàu; kênh dẫn nước; lấy nước (để tưới tiêu)
nghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu