Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “库尔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
库尔
Kù ěr

Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
库尔勒
Kù ěr lè

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
库尔德
Kù ěr dé

Người Kurd; Tiếng Kurd

Cụm từ
库尔勒市
Kù ěr lè shì

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
库尔德人
Kù ěr dé rén

Người Kurd

Cụm từ
库尔斯克
Kù ěr sī kè

Kursk (thành phố)

Cụm từ
库尔尼科娃
Kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga

Cụm từ
库尔德斯坦
Kù ěr dé sī tǎn

Kurdistan

Cụm từ
库尔德工人党
Kù ěr dé Gōng rén dǎng

Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)

Cụm từ
库尔特·瓦尔德海姆
Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống Áo 1986-1992

Cụm từ
阿金库尔
Ā jīn kù ěr

Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)

Cụm từ
塔什库尔干乡
Tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干自治县
Tǎ shí kù ěr gān Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
塔什库尔干塔吉克自治县
Tǎ shí kù ěr gān Tǎ jí kè Zì zhì xiàn

huyện tự trị Tadjik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ