Kết quả tra từ “帮忙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
帮忙bāng máng
giúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay
帮帮忙bāng bang máng
giúp đỡ; làm ơn; (tiếng Thượng Hải) Thôi nào!; Tha cho tôi!