Kết quả cho “差额”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
số dư bên nợ (kế toán)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
số dư bên nợ (kế toán)