Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “工农”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
工农gōng nóng

công nhân và nông dân

Cụm từ
工农业gōng nóng yè

công nghiệp và nông nghiệp

Cụm từ
工农区Gōng nóng qū

quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
工农兵gōng nóng bīng

công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản

Cụm từ
白沙工农区Bái shā Gōng nóng qū

khu vực Công Nông Bạch Sa ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện 萬源|万源[Wan4…

Cụm từ