Kết quả cho “峡谷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu
thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam
Đại vực Grand Canyon (Colorado)
Đại hẻm núi Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên đông nam dãy Himalaya, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)