Kết quả tra từ “峇”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
峇kè
hang động; động; đọc là [ke1] cũng được
峇bā
(dùng trong phiên âm)
峇里Bā lǐ
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)
峇拉煎bā lā jiān
(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
峇峇娘惹Bā bā Niáng rě
Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)
峇厘Bā lí
Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)