Kết quả tra từ “山门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山门shān mén
cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa
革出山门gé chū shān mén
khai trừ (khỏi tu viện Phật giáo)