Kết quả tra từ “屉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屉tì
ngăn kéo; tầng; khay
屉子tì zi
ngăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
笼屉lóng tì
xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum)
抽屉chōu ti
ngăn kéo
三屉桌sān tì zhuō
bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)