Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尧”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Yáo

họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Từ vựng
尧都区Yáo dū qū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
尧都Yáo dū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
隆尧县Lóng yáo xiàn

huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆尧Lóng yáo

huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
赵忠尧Zhào Zhōng yáo

Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc

Cụm từ
舜日尧年Shùn rì Yáo nián

Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天Shùn rì Yáo tiān

ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
唐尧Táng Yáo

Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Cụm từ