Kết quả cho “害人”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm hại người; gây đau khổ; đàn áp; nguy hại
yêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
gây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
người phạm tội
nạn nhân
nạn nhân