Kết quả tra từ “害人”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
害人hài rén
làm hại người; gây đau khổ; đàn áp; nguy hại
害人虫hài rén chóng
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
害人精hài rén jīng
yêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
害人之心不可有,防人之心不可无hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú
không được có tâm hại người, nhưng không thể không đề phòng người hại mình (tục ngữ)
害人不浅hài rén bù qiǎn
gây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
被害人bèi hài rén
nạn nhân
受害人shòu hài rén
nạn nhân
侵害人qīn hài rén
người phạm tội