Kết quả tra từ “客串”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
客串kè chuàn
diễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm nhiệm vai trò ngoài nhiệm vụ thông…
特别客串tè bié kè chuàn
nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)