Kết quả tra từ “宝剑”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宝剑bǎo jiàn
(kiếm hai lưỡi); LT:把[ba3],方[fang1]
尚方宝剑shàng fāng bǎo jiàn
biến thể của 尚方劍|尚方剑[shang4 fang1 jian4]; thanh kiếm hoàng gia (trao quyền lực tùy ý); trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép…
上方宝剑shàng fāng bǎo jiàn
thanh kiếm hoàng gia (trao quyền hành đầy đủ); phiên bản Trung Quốc thời xưa của 007 được phép giết