Kết quả tra từ “安县”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi
huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Zhen'an ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Nong'an ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
huyện Bành An ở Nam Sung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Vạn An ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
huyện Hưng An ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
huyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Triều An ở Triều Châu 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông
huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
huyện Hai'an ở Nantong 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
huyện Thái An ở Sơn Đông
huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
huyện Zheng'an ở Zunyi 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
huyện Tai'an, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
huyện Le'an ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Tân An ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Văn An ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Hui'an, một huyện của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây
huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
huyện Định An, Hải Nam
Huyện Dao An ở Châu tự trị Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
huyện Ji'an ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Gong'an ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Lai'an, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm