Kết quả cho “娼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gái mại dâm
gái mại dâm
gái mại dâm
gái mại dâm
nhà thổ
đi mua dâm; đi chơi gái
tìm đến gái mại dâm
gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành ngữ)