Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “姥”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bảo mẫu; bà già

Từ vựng
lǎo

bà (ngoại)

Từ vựng
姥鲨lǎo shā

cá nhám phơi nắng (Cetorhinus maximus)

Cụm từ
姥爷lǎo ye

ông ngoại (thổ ngữ)

Cụm từ
姥娘lǎo niáng

bà ngoại (phương ngữ)

Cụm từ
姥姥lǎo lao

(thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ

Cụm từ
老姥lǎo mǔ

bà già; (cách xưng hô của bà lão) tôi

Cụm từ
姨姥姥yí lǎo lao

chị em gái của bà ngoại; bà cô

Cụm từ
姑姥姥gū lǎo lao

cô của mẹ; bà cô

Cụm từ
刘姥姥进大观园Liú lǎo lao jìn Dà guān yuán

Bà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Cụm từ