Kết quả tra từ “天兵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
天兵tiān bīng
lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc
天兵天将tiān bīng tiān jiàng
quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội