Kết quả tra từ “大圣”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大圣dà shèng
đại thánh; mahatma; vua; hoàng đế; nhân vật kiệt xuất; Phật
齐天大圣Qí tiān Dà shèng
Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
孙大圣Sūn dà shèng
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]