Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大吉”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大吉dà jí

rất cát tường; hết sức may mắn

Cụm từ
大吉岭Dà jí lǐng

Darjeeling, thị trấn ở Ấn Độ

Cụm từ
大吉大利dà jí dà lì

đại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh

Thành ngữ
关门大吉guān mén dà jí

đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
开业大吉kāi yè dà jí

chúc mừng khai trương

Cụm từ
万事大吉wàn shì dà jí

mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn

Thành ngữ
溜之大吉liū zhī dà jí

chuồn mất; rời đi nhanh chóng

Cụm từ
完事大吉wán shì dà jí

(thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng

Cụm từ