Kết quả tra từ “复苏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
复苏fù sū
biến thể của 復甦|复苏[fu4 su1]; phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh
复苏fù sū
phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức; phục sinh
心肺复苏术xīn fèi fù sū shù
hồi sức tim phổi (CPR)