Kết quả tra từ “复原”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
复原fù yuán
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu; phục hồi sau bệnh; phục hồi
复原乳fù yuán rǔ
sữa hoàn nguyên
恢复原状huī fù yuán zhuàng
khôi phục về trạng thái ban đầu
官复原职guān fù yuán zhí
khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây