Kết quả tra từ “圣体”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圣体shèng tǐ
thi thể hoàng đế; thân thể Chúa Giêsu; bánh thánh (trong thánh lễ Công giáo)
圣体血shèng tǐ xuè
mình và máu của Chúa; Thánh lễ
圣体节Shèng tǐ jié
Lễ kính Mình Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống)
基督圣体节Jī dū Shèng tǐ jié
Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)