Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国共”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国共Guó Gòng

Đảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]

Cụm từ
国共合作Guó Gòng Hé zuò

Mặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)

Cụm từ
国共两党Guó Gòng liǎng dǎng

Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]

Cụm từ
国共内战Guó Gòng Nèi zhàn

Nội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù

Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中国共产党中央委员会Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]

Viết tắt
中国共产党Zhōng guó Gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
中国共产主义青年团Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc

Cụm từ