Kết quả tra từ “回事”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回事huí shì
(cũ) báo cáo với chủ nhân
说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì
xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]
说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì
Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)
当回事儿dàng huí shì r
biến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]
当回事dàng huí shì
để tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc
怎么回事zěn me huí shì
có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?
两回事liǎng huí shì
hai điều hoàn toàn khác nhau; hai việc không liên quan
像那么回事儿xiàng nà me huí shì r
không tệ chút nào; khá ấn tượng
不当一回事bù dàng yī huí shì
không coi là vấn đề quan trọng
一回事yī huí shì
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)