Kết quả tra từ “四处”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四处sì chù
khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
眼观四处,耳听八方yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng
xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]