Kết quả tra từ “嚷”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嚷rǎng
kêu la; quát tháo; làm to chuyện; làm ầm ĩ việc gì đó
嚷嚷rāng rang
cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích
嚷劈rǎng pī
la khàn cả giọng
吵嚷chǎo rǎng
gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo
吵吵嚷嚷chǎo chǎo rǎng rǎng
làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)
叫嚷jiào rǎng
kêu la; kêu ca bất bình