Kết quả tra từ “噼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
噼pī
mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v
噼里啪啦pī li pā lā
(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp
噼啪pī pā
xem 劈啪[pi1 pa1]