Kết quả cho “噼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v
xem 劈啪[pi1 pa1]
(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mông trẻ em (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông); (từ tượng thanh) rắc, tát, vỗ, lạch cạch, v.v
xem 劈啪[pi1 pa1]
(từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp