Kết quả tra từ “嗨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嗨hāi
ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn); phê (do tự nhiên hoặc do thuốc) (từ mượn)
嗨药hāi yào
(tiếng lóng) phê thuốc; thuốc giải trí
自嗨zì hāi
(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui