Kết quả tra từ “啸”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啸xiào
(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm
啸叫xiào jiào
thét; rít
台湾紫啸鸫Tái wān zǐ xiào dōng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét huýt sáo Đài Loan (Myophonus insularis)
紫啸鸫zǐ xiào dōng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus)
海啸hǎi xiào
sóng thần
汪啸风Wāng Xiào fēng
Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
奚啸伯Xī Xiào bó
Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
呼啸而过hū xiào ér guò
huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua
呼啸hū xiào
huýt sáo; gào thét; vù vù