Kết quả tra từ “唿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唿hū
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
唿喇喇hū là là
tiếng gió rít
唿喇hū lǎ
vù vù
唿哨hū shào
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết là 呼哨