Kết quả cho “味儿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vị, mùi vị
ngon; hợp khẩu vị
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
mất hương vị
không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực
biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]
biến thể er hoá của 沒人味|没人味[mei2 ren2 wei4]