Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “味儿”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
味儿wèi r

hương vị

Cụm từ
跑味儿pǎo wèi r

mất hương vị

Cụm từ
走味儿zǒu wèi r

biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]

Cụm từ
没人味儿méi rén wèi r

biến thể er hoá của 沒人味|没人味[mei2 ren2 wei4]

Cụm từ
是味儿shì wèi r

(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái

Cụm từ
对味儿duì wèi r

ngon; hợp khẩu vị

Cụm từ
人情味儿rén qíng wèi r

biến thể er hoá của 人情味[ren2 qing2 wei4]

Cụm từ
不是味儿bù shì wèi r

không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực

Cụm từ