Kết quả tra từ “呗”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呗bei
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
呗bài
(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
花呗Huā bei
Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 螞蟻金服|蚂蚁金服[Ma3 yi3 Jin1 fu2] cung cấp
梵呗fàn bài
(Phật giáo) tụng kinh