Kết quả tra từ “吼”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吼hǒu
gầm; rú; hét; gầm rú của động vật; gầm lên vì tức giận
吼声hǒu shēng
tiếng gầm
吼叫hǒu jiào
hú
河东狮吼Hé dōng shī hǒu
nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
急吼吼jí hǒu hǒu
nóng vội
怒吼nù hǒu
gầm lên; nổi điên; gầm gừ
嘶吼sī hǒu
gào thét; la hét