Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吵”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǎo

cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Từ vựng
吵闹声chǎo nào shēng

tiếng ồn

Cụm từ
吵闹chǎo nào

ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào

Cụm từ
吵杂chǎo zá

ồn ào

Cụm từ
吵醒chǎo xǐng

đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
吵架chǎo jià

cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã; LT:頓|顿[dun4]

Cụm từ
吵嚷chǎo rǎng

gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo

Cụm từ
吵嘴chǎo zuǐ

cãi nhau

Cụm từ
吵吵嚷嚷chǎo chǎo rǎng rǎng

làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)

Thành ngữ
吵吵chāo chao

gây ầm ĩ; cãi nhau

Cụm từ
争吵zhēng chǎo

cãi nhau; tranh cãi

Cụm từ
大吵大闹dà chǎo dà nào

la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn

Thành ngữ
又吵又闹yòu chǎo yòu nào

gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ