Kết quả cho “吵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ôn ào, âm ĩ; tranh cãi
cãi nhau, tranh cãi
gây ầm ĩ; cãi nhau
cãi nhau
gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo
ồn ào
đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào
tiếng ồn
làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)
cãi nhau; tranh cãi
gây ồn ào; làm loạn
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn