Kết quả cho “后生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thế hệ trẻ; thanh niên; người trẻ tuổi
động vật đa bào; giới động vật
thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
eumetazoa; phân giới động vật trừ bọt biển
đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm…