Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名利”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名利míng lì

danh tiếng và lợi lộc

Cụm từ
名利双收míng lì shuāng shōu

cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng

Thành ngữ
名利场Míng lì chǎng

Vanity Fair (tựa tiểu thuyết và tạp chí)

Cụm từ
淡泊名利dàn bó míng lì

không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế

Thành ngữ
功名利禄gōng míng lì lù

địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc

Thành ngữ