Kết quả tra từ “吉士”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吉士jí shì
pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương); người đức hạnh
吉士粉jí shì fěn
bột custard
庶吉士shù jí shì
chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo