Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合掌”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合掌hé zhǎng

chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)

Cụm từ
合掌瓜hé zhǎng guā

xem 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
擎拳合掌qíng quán hé zhǎng

chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)

Cụm từ