Kết quả tra từ “另存”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
另存lìng cún
lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)
另存为lìng cún wéi
Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)