Kết quả tra từ “反掌”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
反掌fǎn zhǎng
nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ
易于反掌yì yú fǎn zhǎng
xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
易如反掌yì rú fǎn zhǎng
dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào