Kết quả tra từ “协管”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
协管xié guǎn
hỗ trợ quản lý (ví dụ: cảnh sát giao thông hoặc kiểm soát đám đông); quản lý giám sát
协管员xié guǎn yuán
phó giám đốc; quản lý giám sát
交通协管员jiāo tōng xié guǎn yuán
nhân viên hỗ trợ giao thông